Đặc điểm nổi bật của sản phẩm:
1. DHA, ARA, MFGM: Hỗ trợ phát triển NÃO BỘ:
DHA kết hợp cùng với ARA giúp phát triển não bộ. MFGM thành phần giàu chất dinh dưỡng được tìm thấy trong sữa tự nhiên có vai trò hỗ trợ cải thiện nhận thức của trẻ.
2. HMO (2’-FL), nucleotid, vitamin & khoáng chất: Hỗ trợ tăng cường sức ĐỀ KHÁNG:
HMO (2’-FL) giúp thúc đẩy sự phát triển của vi khuẩn có lợi, ngăn chặn mầm bệnh bám dính vào hàng rào ruột, duy trì hệ miễn dịch khỏe mạnh. Ngoài ra, nucleotid cùng với các vitamin (A, D, C) và khoáng chất (selen, kẽm) có vai trò tăng cường sức đề kháng cho trẻ.
3. Probiotics & Prebiotic: Hỗ trợ TIÊU HÓA và HẤP THU:
Probiotic Bifidobacterium giúp cải thiện môi trường đường ruột, duy trì hệ vi sinh đường ruột khỏe mạnh. Chất xơ hòa tan Prebiotics (FOS, GOS) giúp phát triển vi khuẩn có lợi tốt cho hệ tiêu hóa, tăng cường hấp thu các chất dinh dưỡng giúp trẻ khỏe mạnh mỗi ngày
Sản phẩm phù hợp QCVN 11-3:2012/BYT
Cùng với bữa ăn dặm, lượng dùng TH true Formula 3 theo bảng hướng dẫn giúp cung cấp cho trẻ lượng DHA đáp ứng 10-32% theo khuyến nghị hàng ngày của FAO/WHO là 10-12 mg DHA/kg/ngày cho trẻ từ 12-24 tháng tuổi.
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng, chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác.
Chỉ sử dụng sản phẩm này theo chỉ dẫn của bác sĩ. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.
| Thành Phần Dinh Dưỡng Trung Bình Trong 100 ml(a) |
Đơn vị |
| Năng lượng |
73,7 |
kcal |
| Chất đạm |
3 |
g |
| Carbohydrat |
9,8 |
g |
| Galacto-oligosaccharides (GOS) |
0,18 |
g |
| Fructo-oligosaccharides (FOS) |
0,13 |
g |
| HMO (c) (2'- FL) |
0,03 |
g |
| Chất béo |
2,5 |
g |
| Acid docosahexaenoic (DHA) |
6,6 |
mg |
| Acid α-linolenic (Omega 3) |
15 |
mg |
| Acid arachidonic (ARA) |
6,6 |
mg |
| Acid linoleic (Omega 6) |
0,28 |
g |
| Các dưỡng chất khác |
|
|
| Cholin |
18 |
mg |
| Taurin |
3 |
mg |
| Nucleotid |
2,7 |
mg |
| Các vitamin |
|
|
| Vitamin A |
110 |
μg RE |
| Vitamin D3 |
1,7 |
μg |
| Vitamin E |
1,25 |
mg α-TE |
| Vitamin K1 |
6,5 |
μg |
| Vitamin C |
10 |
mg |
| Vitamin B1 |
135 |
μg |
| Vitamin B2 |
198 |
μg |
| Niacin (Vitamin B3) |
1,5 |
mg |
| Acid pantothenic (Vitamin B5) |
340 |
μg |
| Vitamin B6 |
135 |
μg |
| Vitamin B12 |
0,27 |
μg |
| Acid folic |
27 |
μg |
| Biotin |
3,5 |
μg |
| Các khoáng chất |
|
|
| Calci |
121 |
mg |
| Phospho |
102 |
mg |
| Iod |
21,5 |
μg |
| Sắt |
1 |
mg |
| Magnesi |
13 |
mg |
| Selen |
2,8 |
μg |
| Kẽm |
1,1 |
mg |
| Clorid |
102 |
mg |
| Kali |
141 |
mg |
| Natri |
35 |
mg |
(a) Hàm lượng dinh dưỡng không thấp hơn 80% giá trị ghi trên nhãn.
(b) Tính cho 100 ml đã pha dành cho trẻ từ 1-2 tuổi theo bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị năm 2014 của Bộ Y tế.
(c) HMO (Human Milk Oligosaccharide) là thành phần có trong sữa mẹ.